Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đè bẹp" (1)
đè bẹp
Tiếng Anh
Động từcrush, overwhelm
Họ đã đè bẹp đối thủ với tỷ số 4-1.
They crushed the opponent with a score of 4-1.
Từ liên quan "đè bẹp" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đè bẹp" (2)
Thầy trò Simeone lần lượt đè bẹp các đối thủ.
Simeone's team successively crushed their opponents.
Họ đã đè bẹp đối thủ với tỷ số 4-1.
They crushed the opponent with a score of 4-1.
